Hoà Làng đành để mất ngôi đình
Direct English translation
Making peace with the village, one has to let the communal house lose its place.
Equivalent English version
A bitter pill to swallow
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh bị người khác lấy mất tài sản, quyền lợi hoặc công sức mà đành chịu, không có cách đòi lại hay phân bua cho ra lẽ. Cách nói nhấn vào sự cam chịu chua chát trước việc đã rồi.
English explanation
Refers to having one’s property, rights, or efforts taken away and being forced to accept the loss because there is no effective way to recover them. This variant emphasizes bitter resignation in the face of an accomplished fact.